Từ điển chưa có mục “活产”. Pinyin tham khảo: huó chǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Kējì de fāzhǎn duì rénlèi shēnghuó chǎnshēng le shēnyuǎn de yǐngxiǎng.Sự phát triển của khoa học công nghệ đã tạo ra ảnh hưởng sâu rộng đến đời sống nhân loại.
Từ mục 深远
Kējì de jìnbù ràng wǒmen de rìcháng shēnghuó chǎnshēng le fāntiān-fùdì de gǎibiàn.Sự tiến bộ của công nghệ đã mang lại sự thay đổi long trời lở đất cho cuộc sống thường ngày của chúng ta.
Từ mục 翻天覆地
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
