Chuyển đến nội dung
现任現任

xiànrèn

Hán Việt: HIỆN NHIỆM

HSK7–9Lượng từ: 位、个

1Tính từ

  1. đương nhiệm
  2. hiện thời

Ví dụ

  1. 他是现任的大学校长。

    Tā shì xiànrèn de dàxué xiàozhǎng.

    Ông ấy là hiệu trưởng đương nhiệm của trường đại học.

  2. 现任总统发表了新年致辞。

    Xiànrèn zǒngtǒng fābiǎo le xīnnián zhìcí.

    Tổng thống đương nhiệm đã phát biểu lời chúc mừng năm mới.

  3. 现任经理对公司的改革提出了很多建议。

    Xiànrèn jīnglǐ duì gōngsī de gǎigé tíchū le hěn duō jiànyì.

    Giám đốc đương nhiệm đã đưa ra nhiều kiến nghị cho cuộc cải tổ công ty.

2Danh từ

  1. người đương nhiệm
  2. người yêu hiện tại

Ví dụ

  1. 他和前任分手后,很快找到了现任。

    Tā hé qiánrèn fēnshǒu hòu, hěn kuài zhǎodào le xiànrèn.

    Sau khi chia tay người yêu cũ, anh ấy nhanh chóng tìm được người yêu hiện tại.

  2. 前任给现任留下了很多未完成的工作。

    Qiánrèn gěi xiànrèn liúxià le hěn duō wèi wánchéng de gōngzuò.

    Người tiền nhiệm đã để lại cho người đương nhiệm rất nhiều công việc chưa hoàn thành.

  3. 她和现任感情非常稳定,准备今年结婚。

    Tā hé xiànrèn gǎnqíng fēicháng wěndìng, zhǔnbèi jīnnián jiéhūn.

    Cô ấy và người yêu hiện tại tình cảm rất ổn định, chuẩn bị kết hôn trong năm nay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 现任领导 xiànrèn lǐngdǎolãnh đạo đương nhiệm
  • 现任总统 xiànrèn zǒngtǒngtổng thống đương nhiệm
  • 现任主席 xiànrèn zhǔxíchủ tịch đương nhiệm
  • 现任女友 xiànrèn nǚyǒubạn gái hiện tại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

目前担任某种职务的;也指目前担任该职务或处于该关系的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

现任 + chức vụ

Làm định ngữ biểu thị người đang giữ chức vụ hiện tại. VD: 现任市长 (Thị trưởng đương nhiệm).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

现
任

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1