Từ điển chưa có mục “硅肺”. Pinyin tham khảo: guī fèi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Méikuàng gōngrén hěn róngyì huànshang guīfèibìng.
Thợ mỏ than rất dễ mắc bệnh bụi phổi silic.
Từ mục 硅肺病
Guīfèibìng shì yì zhǒng yánzhòng de zhíyèbìng.
Bệnh bụi phổi silic là một căn bệnh nghề nghiệp nghiêm trọng.
Từ mục 硅肺病
Gōngchǎng bìxū jiāqiáng tōngfēng yǐ yùfáng guīfèibìng.
Nhà máy phải tăng cường thông gió để phòng ngừa bệnh bụi phổi silic.
Từ mục 硅肺病
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “硅肺” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
