Chuyển đến nội dung
美人痣

měirénzhì

Hán Việt: MĨ NHÂN CHÍ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 颗

1Danh từ

  1. nốt ruồi duyên

Ví dụ

  1. 她眉心有一颗红色的美人痣。

    Tā méixīn yǒu yì kē hóngsè de měirénzhì.Giữa trán cô ấy có một nốt ruồi duyên màu đỏ.

  2. 这颗美人痣让她看起来更有魅力。

    Zhè kē měirénzhì ràng tā kàn qǐlái gèng yǒu mèilì.Nốt ruồi duyên này làm cô ấy trông quyến rũ hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一颗美人痣 yì kē měirénzhìmột nốt ruồi duyên
  • 眉心美人痣 méixīn měirénzhìnốt ruồi duyên giữa ấn đường
  • 长着美人痣 zhǎng zhe měirénzhìcó nốt ruồi duyên
  • 点美人痣 diǎn měirénzhìchấm nốt ruồi duyên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指长在眉心、嘴角等部位,常被认为增添容貌美感的黑痣或朱砂痣。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长/有一颗 + 美人痣

Miêu tả đặc điểm ngoại hình có nốt ruồi duyên.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

美
人
痣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1