Chuyển đến nội dung
音节音節

yīnjié

Hán Việt: ÂM TIẾT

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. âm tiết

Ví dụ

  1. 普通话里的大多数汉字是单音节的。

    Pǔtōnghuà lǐ de dàduōshù hànzì shì dānyīnjié de.Đa số chữ Hán trong tiếng Phổ thông là đơn âm tiết.

  2. 这个单词由三个音节组成。

    Zhège dāncí yóu sān gè yīnjié zǔchéng.Từ này gồm ba âm tiết tạo thành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 单音节 dānyīnjiéđơn âm tiết
  • 双音节 shuāngyīnjiésong âm tiết
  • 重音音节 zhòngyīn yīnjiéâm tiết trọng âm
  • 音节结构 yīnjié jiégòucấu trúc âm tiết

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由一个或几个音素组成的语音结构的基本单位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由……个音节组成

Được cấu thành từ bao nhiêu âm tiết.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

音
节

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1