Từ điển chưa có mục “资金周转”. Pinyin tham khảo: zī jīn zhōu zhuǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Gōngsī de zījīn zhōuzhuǎn chūxiàn le kùnnan.
Vốn quay vòng của công ty đã xuất hiện khó khăn.
Từ mục 周转
Gōngsī yīn zījīn zhōuzhuǎn kùnnan ér xiàng yuángōng jièkuǎn.
Công ty vì khó khăn xoay vòng vốn nên đã vay mượn từ nhân viên.
Từ mục 借款
Gōngsī de cúnhuò jīyā yánzhòng, zījīn zhōuzhuǎn kùnnan.
Hàng tồn kho của công ty ứ đọng nghiêm trọng, vốn xoay vòng khó khăn.
Từ mục 存货
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
