Chuyển đến nội dung
赫赫战功

hè hè zhàn gōng

Từ điển chưa có mục “赫赫战功”. Pinyin tham khảo: hè hè zhàn gōng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 部队在这次战斗中立下了赫赫战功。

    Bùduì zài zhè cì zhàndòu zhōng lì xià le hèhè zhàngōng.Bộ đội đã lập được chiến công hiển hách trong trận chiến lần này.

    Từ mục 战斗

  2. 在特洛伊战争中,阿喀琉斯立下了赫赫战功。

    Zài Tèluòyī zhànzhēng zhōng, Ākāliúsī lì xià le hèhè zhàngōng.Trong cuộc chiến thành Troy, Achilles đã lập nên những chiến công hiển hách.

    Từ mục 阿喀琉斯

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

赫
赫
战
功

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1