Chuyển đến nội dung
越越越……越……

yuè…yuè…

Hán Việt: VIỆT... VIỆT...

Liên từ

HSK4

1Liên từ

  1. càng... càng...

Ví dụ

  1. 雨越下越大了。

    Yǔ yuè xià yuè dà le.Mưa càng lúc càng to rồi.

  2. 这本书我越看越想看。

    Zhè běn shū wǒ yuè kàn yuè xiǎng kàn.Cuốn sách này tôi càng đọc càng muốn đọc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示程度随着情况的发展而加深。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

越 + A + 越 + B

Biểu thị mức độ của B biến đổi tỷ lệ thuận theo sự phát triển của A (cùng một chủ ngữ). VD: 他的汉语越说越流利。– Tiếng Trung của anh ấy càng nói càng lưu loát.

chủ ngữ 1 + 越 + A,chủ ngữ 2 + 越 + B

Hai vế mang hai chủ ngữ khác nhau, biểu thị mức độ hành động của bên này kéo theo sự thay đổi của bên kia. VD: 你越催,他越紧张。– Bạn càng giục thì anh ấy càng căng thẳng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

越
越

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1