Chuyển đến nội dung
辣子鸡丁辣子雞丁

làzi jīdīng

Hán Việt: LẠT TỬ KÊ ĐINH

Danh từ

HSK4Lượng từ: 盘、份

1Danh từ

  1. gà xào ớt cay

Ví dụ

  1. 这儿的辣子鸡丁很有名。

    Zhèr de làzi jīdīng hěn yǒumíng.Món gà xào ớt ở đây rất nổi tiếng.

  2. 辣子鸡丁是一道经典的川菜。

    Làzi jīdīng shì yí dào jīngdiǎn de Chuāncài.Gà xào ớt cay là một món ăn Tứ Xuyên kinh điển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一盘辣子鸡丁 yī pán làzi jīdīngmột đĩa gà xào ớt cay
  • 吃辣子鸡丁 chī làzi jīdīngăn gà xào ớt cay
  • 做辣子鸡丁 zuò làzi jīdīngnấu gà xào ớt cay
  • 正宗辣子鸡丁 zhèngzōng làzi jīdīnggà xào ớt cay chuẩn vị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用鸡肉丁和辣椒等炒制的一道著名川菜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (盘/份/道) + 辣子鸡丁

kết hợp lượng từ thích hợp với tên món ăn. VD: 我们点一盘辣子鸡丁吧。– Chúng mình gọi một đĩa gà xào ớt cay nhé.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

辣
子
鸡
丁

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1