Chuyển đến nội dung
马可波罗游记馬可·波羅遊記

Mǎkě·Bōluó Yóujì

Hán Việt: MÃ KHẢ BA LA DU KÝ

Danh từ riêng

HSK4

1Danh từ riêng

  1. Mác-cô Pô-lô du ký

Ví dụ

  1. 《马可·波罗游记》让西方人对中国有了更多了解。

    《Mǎkě·Bōluó Yóujì》 ràng xīfāngrén duì Zhōngguó yǒu le gèng duō liǎojiě.Cuốn "Mác-cô Pô-lô du ký" đã giúp người phương Tây hiểu nhiều hơn về Trung Quốc.

  2. 你读过《马可·波罗游记》这本书吗?

    Nǐ dúguo 《Mǎkě·Bōluó Yóujì》 zhè běn shū ma?Bạn đã đọc cuốn sách «Mác-cô Pô-lô du ký» bao giờ chưa?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 读《马可·波罗游记》 dú 《Mǎkě·Bōluó Yóujì》đọc cuốn Mác-cô Pô-lô du ký
  • 一本《马可·波罗游记》 yī běn 《Mǎkě·Bōluó Yóujì》một cuốn Mác-cô Pô-lô du ký

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

著名的游记著作,记载了意大利旅行家马可·波罗在元代中国的见闻。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

读过 / 看过 + 《马可·波罗游记》

Đã từng đọc tác phẩm «Mác-cô Pô-lô du ký». VD: 我读过《马可·波罗游记》。– Tôi từng đọc «Mác-cô Pô-lô du ký» rồi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

马
可
波
罗
游
记

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1