Từ điển chưa có mục “骄傲自满”. Pinyin tham khảo: jiāo ào zì mǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā gàojiè zìjǐ bú yào jiāo'ào zìmǎn.
Anh ấy tự nhủ và khuyên răn bản thân không được kiêu ngạo tự mãn.
Từ mục 告诫
Jiāo'ào zìmǎn wǎngwǎng shì shībài de kāishǐ.
Kiêu ngạo tự mãn thường là khởi đầu của sự thất bại.
Từ mục 自满
Wǒmen yào diūdiào jiāo'ào zìmǎn de qíngxù.
Chúng ta phải từ bỏ thói kiêu ngạo tự mãn.
Từ mục 丢掉
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
