1Thành ngữ
- khác biệt
- độc đáo
- khác với mọi người
Ví dụ
Tā de chuānyī fēnggé hěn yǔzhòng-bùtóng.
Phong cách ăn mặc của cô ấy rất khác biệt.
Zhè jiā cāntīng de shèjì yǔzhòngbùtóng, xīyǐn le xǔduō niánqīng rén.
Thiết kế của nhà hàng này rất độc đáo, thu hút nhiều bạn trẻ.
Tā zǒngshì yǒu yìxiē yǔzhòngbùtóng de xīn xiǎngfǎ.
Anh ấy luôn có những ý tưởng mới lạ, khác hẳn số đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
跟大家不一样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + (很/显得) + 与众不同
Thành ngữ làm vị ngữ để miêu tả đặc điểm riêng biệt, xuất chúng hoặc khác hẳn người khác. VD: 他的见解很与众不同。– Quan điểm của anh ấy rất độc đáo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
