Từ điển chưa có mục “为民”. Pinyin tham khảo: wèi mín. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhèngfǔ bìxū quánxīn-quányì wèi mín fúwù.
Chính phủ phải hết lòng hết sức phục vụ nhân dân.
Từ mục 民
Zhèngfǔ juédìng zhìlǐ wūrǎn, wèi mín chú hài.
Chính phủ quyết định xử lý ô nhiễm, trừ hại cho dân.
Từ mục 害
Zhuānzhì de wǎjiě wèi mínzhǔ de fāzhǎn kāipì le dàolù.
Sự sụp đổ của chế độ chuyên chế đã mở đường cho sự phát triển của dân chủ.
Từ mục 专制
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
