Từ điển chưa có mục “互相信任”. Pinyin tham khảo: hù xiāng xìn rèn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Hézuò xūyào shuāngfāng hùxiāng xìnrèn.
Hợp tác cần sự tin tưởng lẫn nhau từ cả hai bên.
Từ mục 双方
Péngyou zhījiān zuì zhòngyào de shì hùxiāng xìnrèn.
Điều quan trọng nhất giữa bạn bè là phải tin tưởng lẫn nhau.
Từ mục 之间
Tóngshì zhījiān yào hùxiāng lǐjiě, hùxiāng xìnrèn.
Giữa các đồng nghiệp cần thấu hiểu và tin tưởng lẫn nhau.
Từ mục 信任
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
