Chuyển đến nội dung
依次

yīcì

Hán Việt: Y THỨ

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. lần lượt
  2. theo thứ tự

Ví dụ

  1. 请大家依次排队入场。

    Qǐng dàjiā yīcì páiduì rùchǎng.Xin mọi người xếp hàng lần lượt vào cửa.

  2. 各组代表依次上台发表自己的看法。

    Gè zǔ dàibiǎo yīcì shàngtái fābiǎo zìjǐ de kànfǎ.Đại diện các nhóm lần lượt lên sân khấu phát biểu quan điểm của mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 依次入场 yīcì rùchǎnglần lượt vào cửa
  • 依次发言 yīcì fāyánlần lượt phát biểu
  • 依次就座 yīcì jiùzuòlần lượt ngồi vào chỗ
  • 依次通过 yīcì tōngguòlần lượt đi qua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按照次序。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

依次 + động từ

Làm việc gì lần lượt theo một thứ tự định sẵn. VD: 考生依次进入考场。– Các thí sinh lần lượt bước vào phòng thi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

依
次

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1