Chuyển đến nội dung
剧烈疼痛

jù liè téng tòng

Từ điển chưa có mục “剧烈疼痛”. Pinyin tham khảo: jù liè téng tòng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 止痛药能够减轻手术后的剧烈疼痛。

    Zhǐtòngyào nénggòu jiǎnqīng shǒushù hòu de jùliè téngtòng.Thuốc giảm đau có thể làm giảm cơn đau dữ dội sau phẫu thuật.

    Từ mục 疼痛

  2. 他通过注射巴比妥来缓解剧烈疼痛。

    Tā tōngguò zhùshè bābǐtuǒ lái huǎnjiě jùliè téngtòng.Anh ấy tiêm barbiturat để làm dịu cơn đau dữ dội.

    Từ mục 巴比妥

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

剧
烈
疼
痛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1