Chuyển đến nội dung
多半

duōbàn

Hán Việt: ĐA BÁN

HSK7–9

1Danh từ

  1. quá nửa
  2. phần lớn

Ví dụ

  1. 作业我已经做完多半了。

    Zuòyè wǒ yǐjīng zuò wán duōbàn le.

    Bài tập tôi đã làm xong hơn một nửa rồi.

  2. 这本书我看了多半,还剩几页没读完。

    Zhè běn shū wǒ kànle duōbàn, hái shèng jǐ yè méi dúwán.

    Cuốn sách này tôi đã đọc phần lớn, còn lại mấy trang chưa đọc xong.

  3. 这个月的预算已经花去多半了。

    Zhège yuè de yùsuàn yǐjīng huā qù duōbàn le.

    Ngân sách tháng này đã tiêu mất hơn một nửa rồi.

2Phó từ

  1. chắc là
  2. có lẽ
  3. phần nhiều, có lẽ
  4. phần nhiều, có lẽ, chắc là

Ví dụ

  1. 今天这么冷,他多半不来了。

    Jīntiān zhème lěng, tā duōbàn bù lái le.

    Hôm nay lạnh thế này, chắc là anh ấy không đến đâu.

  2. 看天色阴沉沉的,多半要下雨。

    Kàn tiānsè yīnchénchén de, duōbàn yào xiàyǔ.

    Nhìn trời u ám thế này, có lẽ sắp mưa rồi.

  3. 事情搞成这样,多半是因为沟通不够。

    Shìqing gǎo chéng zhèyàng, duōbàn shì yīnwèi gōutōng bú gòu.

    Sự việc ra nông nỗi này, phần nhiều là do giao tiếp chưa đủ.

  4. 天阴得这么厉害,多半要下雨了。

    Tiān yīn de zhème lìhai, duōbàn yào xià yǔ le.

    Trời âm u dữ dội thế này, phần nhiều là sắp mưa rồi.

  5. 他现在还没到,多半是路上堵车了。

    Tā xiànzài hái méi dào, duōbàn shì lùshang dǔchē le.

    Giờ này anh ấy vẫn chưa đến, chắc phần nhiều là do kẹt xe rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大半 / 多半时间 duōbàn shíjiānphần lớn thời gian
  • 完成多半 wánchéng duōbànhoàn thành quá nửa
  • 多半是 duōbàn shìchắc hẳn là, đa phần là
  • 多半不会 duōbàn bú huìcó lẽ sẽ không

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

超过半数的大部分;大概、很可能。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

多半 + 动词 / 形容词

Làm phó từ biểu thị suy đoán với khả năng xảy ra rất cao (tương đương 大概, 很可能). VD: 他多半已经知道了。– Rất có thể anh ấy đã biết rồi.

动词 + 了多半

Làm bổ ngữ hoặc tân ngữ biểu thị mức độ hoàn thành quá nửa một số lượng. VD: 任务已经完成了多半。– Nhiệm vụ đã hoàn thành quá nửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

多
半

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1