1Danh từ
- quá nửa
- phần lớn
Ví dụ
Zuòyè wǒ yǐjīng zuò wán duōbàn le.
Bài tập tôi đã làm xong hơn một nửa rồi.
Zhè běn shū wǒ kànle duōbàn, hái shèng jǐ yè méi dúwán.
Cuốn sách này tôi đã đọc phần lớn, còn lại mấy trang chưa đọc xong.
Zhège yuè de yùsuàn yǐjīng huā qù duōbàn le.
Ngân sách tháng này đã tiêu mất hơn một nửa rồi.
2Phó từ
- chắc là
- có lẽ
- phần nhiều, có lẽ
- phần nhiều, có lẽ, chắc là
Ví dụ
Jīntiān zhème lěng, tā duōbàn bù lái le.
Hôm nay lạnh thế này, chắc là anh ấy không đến đâu.
Kàn tiānsè yīnchénchén de, duōbàn yào xiàyǔ.
Nhìn trời u ám thế này, có lẽ sắp mưa rồi.
Shìqing gǎo chéng zhèyàng, duōbàn shì yīnwèi gōutōng bú gòu.
Sự việc ra nông nỗi này, phần nhiều là do giao tiếp chưa đủ.
Tiān yīn de zhème lìhai, duōbàn yào xià yǔ le.
Trời âm u dữ dội thế này, phần nhiều là sắp mưa rồi.
Tā xiànzài hái méi dào, duōbàn shì lùshang dǔchē le.
Giờ này anh ấy vẫn chưa đến, chắc phần nhiều là do kẹt xe rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
超过半数的大部分;大概、很可能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多半 + 动词 / 形容词
Làm phó từ biểu thị suy đoán với khả năng xảy ra rất cao (tương đương 大概, 很可能). VD: 他多半已经知道了。– Rất có thể anh ấy đã biết rồi.
动词 + 了多半
Làm bổ ngữ hoặc tân ngữ biểu thị mức độ hoàn thành quá nửa một số lượng. VD: 任务已经完成了多半。– Nhiệm vụ đã hoàn thành quá nửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
