1Danh từ
- các năm qua
- nhiều năm qua
- mọi năm
Ví dụ
Jīnnián de jiàngyǔliàng chāoguò le lìnián píngjūnzhí.
Lượng mưa năm nay đã vượt qua mức trung bình của các năm trước.
Zhè shì lìnián kǎotí de huìbiān.
Đây là tuyển tập đề thi qua các năm.
Gōngsī de yíngyè'é chuàngxià le lìnián xīngāo.
Doanh thu của công ty đã đạt mức cao kỷ lục qua các năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过去的多年;往年。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
历年 + danh từ
dùng làm định ngữ để chỉ sự việc, dữ liệu của các năm trước tới nay. VD: 历年考生 – các thí sinh qua các năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
