1Danh từ
- số lượng
- con số
Ví dụ
Cānjiā huódòng de rényuán shùmù hái zài zēngjiā.
Số lượng người tham gia hoạt động vẫn đang tiếp tục tăng lên.
Zhè bǐ péichángjīn de shùmù fēicháng pángdà.
Con số tiền bồi thường này vô cùng lớn.
Nǐ héduì yíxià zhè pī huòwù de shùmù duì bu duì.
Bạn đối chiếu lại xem số lượng lô hàng này có đúng không.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过计算得出的数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数目 + 庞大 / 惊人 / 不少
Được bổ nghĩa bởi các tính từ mô tả quy mô, lượng số.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
