Từ điển chưa có mục “外籍人”. Pinyin tham khảo: wài jí rén. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xīn zhèngcè zhǐ zài biànlì wàijí rénshì bànlǐ qiānzhèng.Chính sách mới nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho người nước ngoài làm thủ tục visa.
Từ mục 便利
Rènhé zài jìngnèi jūzhù de wàijí rényuán dōu xū zūnshǒu dāngdì fǎlǜ.Bất kỳ người nước ngoài nào cư trú trong lãnh thổ đều phải tuân thủ pháp luật sở tại.
Từ mục 境内
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
