Chuyển đến nội dung
如意

rúyì

Hán Việt: NHƯ Ý

HSK7–9Lượng từ: 柄、件

1Tính từ

  1. như ý
  2. vừa ý
  3. toại nguyện

Ví dụ

  1. 这件事办得很如意。

    Zhè jiàn shì bàn de hěn rúyì.

    Việc này giải quyết rất vừa ý.

  2. 生活并非事事如意,我们要学会调整心态。

    Shēnghuó bìngfēi shìshì rúyì, wǒmen yào xuéhuì tiáozhěng xīntài.

    Cuộc sống không phải chuyện gì cũng như ý, chúng ta phải học cách điều chỉnh tâm thế.

  3. 经过挑选,她终于找到了一个如意的工作。

    Jīngguò tiāoxuǎn, tā zhōngyú zhǎodào le yí gè rúyì de gōngzuò.

    Sau khi lựa chọn, cô ấy cuối cùng đã tìm được một công việc vừa ý.

2Danh từ

  1. gậy như ý (vật trang trí biểu tượng cho sự may mắn)

Ví dụ

  1. 玉如意象征着吉祥。

    Yù rúyì xiàngzhēng zhe jíxiáng.

    Ngọc như ý tượng trưng cho điều cát tường.

  2. 老人过寿时,晚辈送了一柄金如意。

    Lǎorén guò shòu shí, wǎnbèi sòng le yì bǐng jīn rúyì.

    Dịp mừng thọ cụ già, con cháu đã tặng một chiếc như ý bằng vàng.

  3. 博物馆里展出了多件精美的古代玉雕如意。

    Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le duō jiàn jīngměi de gǔdài yùdiāo rúyì.

    Bảo tàng đã trưng bày nhiều món gậy như ý chạm ngọc cổ tinh xảo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 万事如意 wànshì rúyìvạn sự như ý
  • 吉祥如意 jíxiáng rúyìcát tường như ý
  • 如意算盘 rúyì suànpántính toán khôn ngoan (thường là viển vông)
  • 如意郎君 rúyì lángjūnngười chồng như ý
  • 玉如意 yù rúyìgậy như ý bằng ngọc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

符合心意;一种象征祥瑞的器物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

事事 / 处处 + 如意

Biểu thị mọi điều, mọi việc đều thuận buồm xuôi gió hoặc hợp với tâm ý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

如
意

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “如意” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1