1Tính từ
- như ý
- vừa ý
- toại nguyện
Ví dụ
Zhè jiàn shì bàn de hěn rúyì.
Việc này giải quyết rất vừa ý.
Shēnghuó bìngfēi shìshì rúyì, wǒmen yào xuéhuì tiáozhěng xīntài.
Cuộc sống không phải chuyện gì cũng như ý, chúng ta phải học cách điều chỉnh tâm thế.
Jīngguò tiāoxuǎn, tā zhōngyú zhǎodào le yí gè rúyì de gōngzuò.
Sau khi lựa chọn, cô ấy cuối cùng đã tìm được một công việc vừa ý.
2Danh từ
- gậy như ý (vật trang trí biểu tượng cho sự may mắn)
Ví dụ
Yù rúyì xiàngzhēng zhe jíxiáng.
Ngọc như ý tượng trưng cho điều cát tường.
Lǎorén guò shòu shí, wǎnbèi sòng le yì bǐng jīn rúyì.
Dịp mừng thọ cụ già, con cháu đã tặng một chiếc như ý bằng vàng.
Bówùguǎn lǐ zhǎnchū le duō jiàn jīngměi de gǔdài yùdiāo rúyì.
Bảo tàng đã trưng bày nhiều món gậy như ý chạm ngọc cổ tinh xảo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
符合心意;一种象征祥瑞的器物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
事事 / 处处 + 如意
Biểu thị mọi điều, mọi việc đều thuận buồm xuôi gió hoặc hợp với tâm ý.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “如意” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
