1Động từ
- tránh nóng mùa hè
- qua mùa hè
- nghỉ hè
Ví dụ
Měinián qīyuè, lǎorén dōu huì qù shānqū bìshǔ dùxià.Vào tháng bảy hàng năm, các cụ già đều lên vùng núi tránh nóng qua mùa hè.
Diànlì bùmén cǎiqǔ duō zhǒng cuòshī quèbǎo shìmín ānquán dùxià.Ngành điện lực áp dụng nhiều biện pháp đảm bảo người dân qua mùa hè an toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
过夏天,多指在较凉爽的地方避暑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 / 到 + địa điểm + 度夏
biểu thị di chuyển đến một nơi có khí hậu mát mẻ để tránh nóng qua mùa hè. VD: 他们全家去海边度夏了。– Cả nhà họ đã ra vùng biển để nghỉ hè.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
