1Danh từ
- lời mở đầu
- lời tựa
- lời dẫn
- lời mở đầu, lời chào đầu
- lời mở đầu, lời dạo đầu
Ví dụ
Zhǔchírén de kāichǎngbái yōumò fēngqù, xīyǐnle dàjiā de zhùyì.
Lời mở đầu của người dẫn chương trình rất hài hước dí dỏm, thu hút sự chú ý của mọi người.
Tā shěnglüè le rǒngcháng de kāichǎngbái, zhíjiē qiērù zhèngtí.
Anh ấy lược bỏ phần lời dạo đầu dài dòng, đi thẳng vào chủ đề chính.
Zhè duàn jīngcǎi de kāichǎngbái yíngdé le guānzhòng rèliè de zhǎngshēng.
Lời mở màn tuyệt vời này đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt của khán giả.
Tā de kāichǎngbái yōumò fēngqù, yíxiàzi huóyuè le xiànchǎng de qìfēn.
Lời mở đầu hài hước dí dỏm của anh ấy đã nhanh chóng khuấy động bầu không khí cả khán phòng.
Tā de kāichǎngbái yōumò fēngqù, yíxiàzi xīyǐn le guānzhòng.
Lời mở đầu hài hước của anh ấy đã thu hút khán giả ngay lập tức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
戏曲或某些文艺作品开头的独白,比喻文章或谈话开始时的简短引入语。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + cụm từ + 作为开场白
Lấy điều gì làm lời mở đầu bài nói, thuyết trình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
