Chuyển đến nội dung
异养生物異養生物

yìyǎngshēngwù

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. sinh vật dị dưỡng

Ví dụ

  1. 动物和大部分细菌都属于异养生物。

    Dòngwù hé dàbùfen xìjūn dōu shǔyú yìyǎng shēngwù.Động vật và phần lớn vi khuẩn đều thuộc về sinh vật dị dưỡng.

  2. 异养生物不能自己制造有机物。

    Yìyǎng shēngwù bù néng zìjǐ zhìzào yǒujīwù.Sinh vật dị dưỡng không thể tự chế tạo ra chất hữu cơ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大多异养生物 dàduō yìyǎng shēngwùphần lớn sinh vật dị dưỡng
  • 异养生物群落 yìyǎng shēngwù qúnluòquần xã sinh vật dị dưỡng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不能直接利用无机物制造有机物,只能摄取现成有机物来维持生存的生物,如动物、多数真菌等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

属于 + 异养生物

Thuộc loại sinh vật dị dưỡng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

异
养
生
物

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1