Từ điển chưa có mục “换来”. Pinyin tham khảo: huàn lái. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhànshìmen yòng xiānxuè huàn lái le hépíng.
Các chiến sĩ đã dùng máu tươi để đổi lấy hòa bình.
Từ mục 鲜血
Xūzhī xìngfú shì kào láodòng huàn lái de.
Phải biết rằng hạnh phúc là do lao động mà có được.
Từ mục 须
Màncháng de děngdài zhōngyú huàn lái le hǎo jiéguǒ.
Sự chờ đợi mòn mỏi rốt cuộc cũng đổi lại kết quả tốt lành.
Từ mục 等待
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
