Chuyển đến nội dung
板材

bǎncái

Hán Việt: BẢN TÀI

Danh từ

Lượng từ: 块、张

1Danh từ

  1. ván
  2. tấm vật liệu
  3. tấm ván

Ví dụ

  1. 装修房子需要购买很多木质板材。

    Zhuāngxiū fángzi xūyào gòumǎi hěn duō mùzhì bǎncái.Sửa sang nhà cửa cần mua rất nhiều tấm ván gỗ.

  2. 这种金属板材具有很好的防腐蚀性能。

    Zhè zhǒng jīnshǔ bǎncái jùyǒu hěn hǎo de fángfǔshí xìngnéng.Loại tấm kim loại này có khả năng chống ăn mòn rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 优质板材 yōuzhì bǎncáitấm ván chất lượng cao
  • 木质板材 mùzhì bǎncáiván gỗ
  • 金属板材 jīnshǔ bǎncáitấm kim loại
  • 加工板材 jiāgōng bǎncáigia công tấm vật liệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

板状的材料,如木板、钢板等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 板材 + 做/制造 + tân ngữ

dùng tấm vật liệu để làm ra cái gì. VD: 用实木板材做衣柜。– Dùng ván gỗ tự nhiên để đóng tủ quần áo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

板
材

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1