Chuyển đến nội dung
水凝胶水凝膠

shuǐníngjiāo

Hán Việt: THỦY NGƯNG KEO

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. hydrogel
  2. gel nước
  3. chất keo giữ nước

Ví dụ

  1. 水凝胶广泛应用于医药和日用品中。

    Shuǐníngjiāo guǎngfàn yìngyòng yú yīyào hé rìyòngpǐn zhōng.Hydrogel được ứng dụng rộng rãi trong y dược và đồ dùng sinh hoạt.

  2. 这种水凝胶面膜具有很好的保湿效果。

    Zhè zhǒng shuǐníngjiāo miànmó jùyǒu hěn hǎo de bǎoshī xiàoguǒ.Loại mặt nạ gel nước này có hiệu quả giữ ẩm rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 水凝胶面膜 shuǐníngjiāo miànmómặt nạ hydrogel
  • 医用水凝胶 yīyòng shuǐníngjiāohydrogel y tế
  • 水凝胶敷料 shuǐníngjiāo fūliàobăng gạc hydrogel
  • 新型水凝胶 xīnxíng shuǐníngjiāoloại hydrogel mới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以水为分散介质的凝胶,具有高含水量和良好的生物相容性。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以/用 + 水凝胶 + 为 + danh từ

Chỉ chất liệu cơ bản tạo nên một sản phẩm là hydrogel.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

水
凝
胶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1