1Tính từ
- có sẵn
Ví dụ
Diàn lǐ yǒu xiànchéng de xīzhuāng, bú yòng dìngzuò.
Trong tiệm có sẵn âu phục, không cần phải đặt may.
Bùyào zǒng zhǐwàng biérén gěi nǐ tígōng xiànchéng de dá'àn.
Đừng luôn trông chờ người khác cung cấp cho bạn đáp án có sẵn.
Xiàbān huí dào jiā, zhuō shàng yǐjīng yǒu xiànchéng de rè fàncài.
Đi làm về tới nhà, trên bàn đã có sẵn cơm canh nóng hổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
现已完备,无须临时制作的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
现成 + 的 + danh từ
Bổ nghĩa cho danh từ, chỉ vật hoặc điều gì đó đã được làm sẵn. VD: 现成的方案 – phương án có sẵn.
吃/用 + 现成的
Dùng như danh từ chỉ những cái đã được chuẩn bị sẵn, không cần tốn công. VD: 他总喜欢吃现成的。– Cậu ấy luôn thích ăn đồ làm sẵn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
