Chuyển đến nội dung
珍妮

Zhēnní

Hán Việt: TRÂN NI

HSK1

1Danh từ riêng

  1. Janet (tên người)

Ví dụ

  1. 珍妮来宿舍找玛丽。

    Zhēnní lái sùshè zhǎo Mǎlì.

    Janet đến ký túc xá tìm Mary.

  2. 珍妮是我的同班同学。

    Zhēnní shì wǒ de tóngbān tóngxué.

    Janet là bạn cùng lớp của tôi.

  3. 你知道珍妮去哪儿了吗?

    Nǐ zhīdào Zhēnní qù nǎr le ma?

    Bạn có biết Janet đi đâu rồi không?

2Tên riêng

  1. Janet (tên riêng)

Ví dụ

  1. 珍妮是我的好朋友。

    Zhēnní shì wǒ de hǎo péngyou.

    Janet là bạn thân của tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 珍妮同学 Zhēnní tóngxuébạn học Janet
  • 找珍妮 zhǎo Zhēnnítìm Janet

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

女子人名,常为外语姓名(如Janet或Jenny)的音译。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

珍妮 + động từ

Dùng làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ người trong câu. VD: 珍妮在看书。– Janet đang đọc sách.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

珍
妮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1