Từ điển chưa có mục “生搬硬套”. Pinyin tham khảo: shēng bān yìng tào. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒmen bù néng shēngbānyìngtào, bǎ wàiguó jīngyàn zhíjiē yízhí guòlái.Chúng ta không thể rập khuôn máy móc, đem trực tiếp kinh nghiệm nước ngoài ghép vào.
Từ mục 移植
Xuéxí biérén bù néng shēngbānyìngtào, gèng bù néng zhàobān wàiguó de móshì.Học hỏi người khác không thể máy móc, càng không thể bê nguyên xi mô hình nước ngoài.
Từ mục 照搬
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
