1Cụm từ
- Chúc bạn sinh nhật vui vẻ
Ví dụ
Zhù nǐ shēngrì kuàilè, xuéxí jìnbù!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ, học tập tiến bộ!
Jīntiān shì nǐ èrshí suì shēngri, zhù nǐ shēngri kuàilè!
Hôm nay là sinh nhật tuổi 20 của bạn, chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Dàjiā dōu jǔ qǐ bēizi duì tā shuō: "Zhù nǐ shēngri kuàilè!"
Mọi người đều nâng ly nói với anh ấy: "Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!"
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向对方表达生日祝福的常用客套语。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祝你 + cụm từ chúc tụng
Mẫu câu chúc mừng đối phương một dịp lễ hay niềm vui nào đó. VD: 祝你新年快乐! – Chúc bạn năm mới vui vẻ!
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
