1Thành ngữ
- đặc sắc muôn màu
- vô cùng phong phú và hấp dẫn
Ví dụ
Zhè chǎng wǎnhuì de jiémù jīngcǎi fēnchéng.Các tiết mục của đêm tiệc này vô cùng đặc sắc phong phú.
Yùndònghuì shang gè xiàng bǐsài jīngcǎi-fēnchéng, guānzhòng zhǎngshēng búduàn.Tại đại hội thể thao, các nội dung thi đấu diễn ra đặc sắc muôn màu, tiếng vỗ tay của khán giả vang lên không ngớt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
美好的场面和内容纷纷呈现出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 精彩纷呈
Dùng làm vị ngữ miêu tả nội dung, tiết mục, hoạt động rất hấp dẫn và xuất hiện dồn dập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
