Từ điển chưa có mục “纯棉布”. Pinyin tham khảo: chún mián bù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè jiàn yīfu shì yòng chún miánbù zuò de.
Chiếc áo này được may bằng vải cotton nguyên chất.
Từ mục 棉布
Zhè zhǒng chúnmián bù zhìdì róuruǎn, fēicháng shūshì.
Loại vải cotton nguyên chất này chất vải mềm mại, rất dễ chịu.
Từ mục 布
Zhè zhǒng chúnmián bùliào hěn nàixǐ, bú huì suōshuǐ.
Loại vải cotton nguyên chất này rất chịu giặt, không bị co rút.
Từ mục 耐洗
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
