Từ điển chưa có mục “贴上”. Pinyin tham khảo: tiē shàng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tiē shàng bāngdí zhīhòu, shāngkǒu jiù bù róngyì gǎnrǎn le.Sau khi dán băng dán cá nhân, vết thương sẽ không dễ bị nhiễm trùng.
Từ mục 邦迪
Jué bù néng gěi xīnlì fāyù chíhuǎn de értóng qīngyì tiē shàng ruòzhì de biāoqiān.Tuyệt đối không được tùy tiện dán nhãn thiểu năng cho trẻ chậm phát triển trí tuệ.
Từ mục 弱智
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
