Chuyển đến nội dung
阿秒

āmiǎo

Hán Việt: A MIỂU

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. atto-giây (đơn vị thời gian cực ngắn, bằng 10⁻¹⁸ giây)

Ví dụ

  1. 一阿秒等于十的负十八次方秒。

    Yī āmiǎo děngyú shí de fù shíbā cìfāng miǎo.Một atto-giây bằng mười lũy thừa âm mười tám giây.

  2. 科学家利用阿秒激光观察电子的运动。

    Kēxuéjiā lìyòng āmiǎo jīguāng guānchá diànzǐ de yùndòng.Các nhà khoa học sử dụng tia laser atto-giây để quan sát sự chuyển động của electron.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阿秒脉冲 āmiǎo màichōngxung atto-giây
  • 阿秒激光 āmiǎo jīguānglaser atto-giây
  • 阿秒物理学 āmiǎo wùlǐxuévật lý học atto-giây
  • 阿秒尺度 āmiǎo chǐdùquy mô atto-giây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种极小的时间单位,等于10^-18秒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

阿秒 + 级/量级

Chỉ cấp độ hoặc thang đo thời gian cực ngắn ở mức atto-giây. VD: 这是阿秒量级的测量。– Đây là phép đo ở cấp độ atto-giây.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

阿
秒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1