1Danh từ
- dầu đá phiến
Ví dụ
Jìnnián lái, yèyányóu de kāicǎi jìshù qǔdé le zhòngdà tūpò.Những năm gần đây, công nghệ khai thác dầu đá phiến đã đạt được đột phá lớn.
Yèyányóu de kāifā gǎibiàn le quánqiú néngyuán shìchǎng de géjú.Việc khai thác dầu đá phiến đã làm thay đổi cục diện thị trường năng lượng toàn cầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从油页岩中提取出来的液态石油烃类混合物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开采/开发 + 页岩油
kết hợp động từ biểu thị việc khai thác hoặc phát triển nguồn năng lượng dầu đá phiến. VD: 该国大力开发页岩油。– Quốc gia này dốc sức phát triển dầu đá phiến.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
