Từ điển chưa có mục “不负责任”. Pinyin tham khảo: bù fù zé rèn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yíqì chǒngwù shì bù fù zérèn de xíngwéi.
Bỏ rơi thú cưng là hành vi vô trách nhiệm.
Từ mục 遗弃
Dàjiā zhǐzé tā bù fùzérèn de tuīwěi tàidù.
Mọi người chỉ trích thái độ đùn đẩy vô trách nhiệm của anh ấy.
Từ mục 指责
Pǐtuǐ shì duì gǎnqíng jí bù fùzérèn de xíngwéi.
Lăng nhăng là hành vi vô cùng thiếu trách nhiệm với tình cảm.
Từ mục 劈腿
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
