Chuyển đến nội dung
买来

mǎi lái

Từ điển chưa có mục “买来”. Pinyin tham khảo: mǎi lái. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他们把买来的鲜花插在了瓶子里。

    Tāmen bǎ mǎilai de xiānhuā chā zài le píngzi lǐ.Họ đã cắm hoa tươi vừa mua vào bình.

    Từ mục 鲜花

  2. 谢谢!我妈妈买来了奶茶,你们喝吧。

    Xièxie! Wǒ māma mǎi lái le nǎichá, nǐmen hē ba.Em cảm ơn! Mẹ em mua trà sữa về rồi, các chị uống đi ạ.

    Trong bài: HSK2 · 我们去一雪姐家 – Tụi mình đến nhà chị Nhất Tuyết

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

买
来

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1