Chuyển đến nội dung
中介

zhōngjiè

Hán Việt: TRUNG GIỚI

Danh từ

HSK5Lượng từ: 家、个

1Danh từ

  1. môi giới
  2. trung gian

Ví dụ

  1. 他是通过房屋中介租到房子的。

    Tā shì tōngguò fángwū zhōngjiè zū dào fángzi de.Anh ấy thuê được nhà thông qua môi giới nhà đất.

  2. 中介公司收取了一笔服务费。

    Zhōngjiè gōngsī shōuqǔ le yì bǐ fúwùfèi.Công ty môi giới đã thu một khoản phí dịch vụ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 房屋中介 fángwū zhōngjièmôi giới nhà đất
  • 中介公司 zhōngjiè gōngsīcông ty môi giới
  • 中介费 zhōngjièfèiphí môi giới
  • 中介作用 zhōngjiè zuòyòngvai trò trung gian/môi giới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在不同的人或事物之间起联系、居间介绍作用的人或机构。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 中介 + động từ

thông qua trung gian hoặc công ty môi giới để làm việc gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

中
介

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1