Chuyển đến nội dung
冷板凳

lěng bǎn dèng

Từ điển chưa có mục “冷板凳”. Pinyin tham khảo: lěng bǎn dèng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 搞学术研究就得耐得住坐冷板凳。

    Gǎo xuéshù yánjiū jiù děi nàidezhu zuòlěngbǎndèng.Làm nghiên cứu học thuật thì phải chịu đựng được sự cô đơn tĩnh mịch.

    Từ mục 坐冷板凳

  2. 新员工刚来往往要坐一阵子冷板凳。

    Xīn yuángōng gāng lái wǎngwǎng yào zuò yí zhènzi lěngbǎndèng.Nhân viên mới đến thường phải chịu cảnh bị ghẻ lạnh một thời gian.

    Từ mục 坐冷板凳

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

冷
板
凳

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “冷板凳” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1