Từ điển chưa có mục “利民”. Pinyin tham khảo: lì mín. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Shàngjí yǐjīng zhèngshì pīzhǔn le zhè xiàng lìmín de huìmín xiàngmù.Cấp trên đã chính thức phê chuẩn dự án mang lại lợi ích thiết thực cho người dân này.
Từ mục 批准
Zhèngfǔ shàngxiàn le xiànshàng zhèngwù ruǎnjiàn, luòshí le biànmín lìmín de zhèngcè.Chính quyền đã ra mắt ứng dụng dịch vụ công trực tuyến, hiện thực hóa chính sách thuận tiện và có lợi cho dân.
Từ mục 便民
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
