Chuyển đến nội dung
教训教訓

jiàoxùn

Hán Việt: GIÁO HUẤN

HSK6Lượng từ: 个、次

1Động từ

  1. dạy bảo
  2. răn dạy
  3. giáo huấn

Ví dụ

  1. 爸爸严肃地教训了他一顿。

    Bàba yánsù de jiàoxun le tā yí dùn.

    Bố nghiêm khắc dạy bảo nó một trận.

  2. 这孩子太调皮了,真该好好教训教训他。

    Zhè háizi tài tiáopí le, zhēn gāi hǎohǎo jiàoxùn jiàoxùn tā.

    Đứa trẻ này nghịch quá, thật sự nên dạy dỗ nó một trận ra trò.

  3. 老板在会议上严厉地教训了迟到的员工。

    Lǎobǎn zài huìyì shang yánlì de jiàoxùn le chídào de yuángōng.

    Sếp đã nghiêm khắc khiển trách các nhân viên đi muộn trong cuộc họp.

2Danh từ

  1. bài học
  2. bài học kinh nghiệm (thường rút ra từ thất bại)
  3. bài học kinh nghiệm

Ví dụ

  1. 我们要从失败中吸取教训。

    Wǒmen yào cóng shībài zhōng xīqǔ jiàoxun.

    Chúng ta phải rút ra bài học kinh nghiệm từ thất bại.

  2. 这次事故给了我们一个惨痛的教训。

    Zhè cì shìgù gěi le wǒmen yí gè cǎntòng de jiàoxùn.

    Tai nạn lần này đã cho chúng ta một bài học cay đắng.

  3. 牢记过去的教训,才能避免再次犯错。

    Láojì guòqù de jiàoxùn, cái néng bìmiǎn zàicì fàncuò.

    Ghi nhớ bài học trong quá khứ mới có thể tránh phạm sai lầm lần nữa.

  4. 盲目投资失败的惨痛教训,让他再也不敢瞒着妻子擅自做主了。

    Mángmù tóuzī shībài de cǎntòng jiàoxun, ràng tā zài yě bù gǎn mán zhe qīzi shànzì zuòzhǔ le.

    Bài học đau đớn từ vụ đầu tư mù quáng thất bại khiến anh ấy chẳng dám giấu vợ tự ý quyết định nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吸取教训 xīqǔ jiàoxùnrút ra bài học
  • 总结教训 zǒngjié jiàoxùntổng kết bài học kinh nghiệm
  • 教训一顿 jiàoxùn yí dùnmắng mỏ một trận, dạy cho một bài học
  • 深刻的教训 shēnkè de jiàoxùnbài học sâu sắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

教育训诫;也指从错误或挫折中取得的经验。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

教训 + tân ngữ + 一顿

Dạy dỗ/mắng phạt ai một trận. VD: 狠狠教训了他一顿。– Dạy cho anh ta một bài học đích đáng.

从……中 + 吸取/总结 + 教训

Rút ra hoặc đúc kết bài học từ điều gì (thường là thất bại, sai lầm). VD: 从错误中吸取教训。– Rút kinh nghiệm từ những sai lầm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

教
训

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1