1Động từ
- dạy bảo
- răn dạy
- giáo huấn
Ví dụ
Bàba yánsù de jiàoxun le tā yí dùn.
Bố nghiêm khắc dạy bảo nó một trận.
Zhè háizi tài tiáopí le, zhēn gāi hǎohǎo jiàoxùn jiàoxùn tā.
Đứa trẻ này nghịch quá, thật sự nên dạy dỗ nó một trận ra trò.
Lǎobǎn zài huìyì shang yánlì de jiàoxùn le chídào de yuángōng.
Sếp đã nghiêm khắc khiển trách các nhân viên đi muộn trong cuộc họp.
2Danh từ
- bài học
- bài học kinh nghiệm (thường rút ra từ thất bại)
- bài học kinh nghiệm
Ví dụ
Wǒmen yào cóng shībài zhōng xīqǔ jiàoxun.
Chúng ta phải rút ra bài học kinh nghiệm từ thất bại.
Zhè cì shìgù gěi le wǒmen yí gè cǎntòng de jiàoxùn.
Tai nạn lần này đã cho chúng ta một bài học cay đắng.
Láojì guòqù de jiàoxùn, cái néng bìmiǎn zàicì fàncuò.
Ghi nhớ bài học trong quá khứ mới có thể tránh phạm sai lầm lần nữa.
Mángmù tóuzī shībài de cǎntòng jiàoxun, ràng tā zài yě bù gǎn mán zhe qīzi shànzì zuòzhǔ le.
Bài học đau đớn từ vụ đầu tư mù quáng thất bại khiến anh ấy chẳng dám giấu vợ tự ý quyết định nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
教育训诫;也指从错误或挫折中取得的经验。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
教训 + tân ngữ + 一顿
Dạy dỗ/mắng phạt ai một trận. VD: 狠狠教训了他一顿。– Dạy cho anh ta một bài học đích đáng.
从……中 + 吸取/总结 + 教训
Rút ra hoặc đúc kết bài học từ điều gì (thường là thất bại, sai lầm). VD: 从错误中吸取教训。– Rút kinh nghiệm từ những sai lầm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
