Chuyển đến nội dung
危急关头

wēi jí guān tóu

Từ điển chưa có mục “危急关头”. Pinyin tham khảo: wēi jí guān tóu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 在危急关头,他挺身而出救了大家。

    Zài wēijí guāntóu, tā tǐngshēnérchū jiù le dàjiā.Vào thời khắc nguy cấp, anh ấy đã dũng cảm đứng ra cứu mọi người.

    Từ mục 挺身而出

  2. 越是在危急关头,越要保持方寸不乱。

    Yuè shì zài wēijí guāntóu, yuè yào bǎochí fāngcùn bù luàn.Càng ở thời khắc nguy cấp càng phải giữ cho tâm trí không rối loạn.

    Từ mục 方寸

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

危
急
关
头

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1