Từ điển chưa có mục “反对意见”. Pinyin tham khảo: fǎn duì yì jiàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Dàjiā dōu zànchéng zhè ge fāng'àn, tā piān chí fǎnduì yìjiàn.Mọi người đều tán thành phương án này, anh ta lại cứ khăng khăng giữ ý kiến phản đối.
Từ mục 偏
Tā xìnggé bàdào, róngbùdé biérén yǒu yìdiǎn fǎnduì yìjiàn.Tính tình anh ta hống hách, không chấp nhận người khác có chút ý kiến phản đối nào.
Từ mục 霸道
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
