Từ điển chưa có mục “名歌”. Pinyin tham khảo: míng gē. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā de shēngyīn kùsì nà wèi zhùmíng gēshǒu.
Giọng hát của cô ấy rất giống vị ca sĩ nổi tiếng kia.
Từ mục 酷似
Tā shì zhè wèi zhùmíng gēshǒu de jīngjìrén.
Anh ấy là người quản lý/đại diện của ca sĩ nổi tiếng này.
Từ mục 经纪人
Jīnwǎn yǒu xǔduō zhùmíng gēshǒu dēngtái yǎnchàng.
Tối nay có rất nhiều ca sĩ nổi tiếng lên sân khấu biểu diễn ca hát.
Từ mục 演唱
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
