1Động từ
- lên sân khấu, lên bục
Ví dụ
Zhè shì tā dì-yī cì dēngtái yǎnchū, xīnlǐ nánmiǎn yǒuxiē qīshàng-bāxià.
Đây là lần đầu tiên cô ấy bước lên sân khấu biểu diễn nên trong lòng khó tránh khỏi bồn chồn lo lắng.
Zhè shì tā dì-yī cì dēngtái yǎnjiǎng, xīnlǐ nánmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.
Đây là lần đầu cô ấy lên bục thuyết trình nên trong lòng khó tránh khỏi có chút hồi hộp.
Lǎo yìshùjiā yī dēngtái, quánchǎng jiù xiǎngqǐ le rèliè de zhǎngshēng.
Nghệ sĩ lão thành vừa bước lên sân khấu thì cả khán phòng đã vang lên tiếng vỗ tay nồng nhiệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
走到舞台或讲台上(多指进行演出或演说)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
登台 + 演出/表演/演讲
động tác bước lên sân khấu biểu diễn hoặc nói chuyện trước công chúng. VD: 他受邀登台表演。– Anh ấy được mời lên sân khấu biểu diễn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
