Chuyển đến nội dung
登台登臺

dēngtái

Hán Việt: ĐĂNG ĐÀI

HSK6

1Động từ

  1. lên sân khấu, lên bục

Ví dụ

  1. 这是她第一次登台演出,心里难免有些七上八下。

    Zhè shì tā dì-yī cì dēngtái yǎnchū, xīnlǐ nánmiǎn yǒuxiē qīshàng-bāxià.

    Đây là lần đầu tiên cô ấy bước lên sân khấu biểu diễn nên trong lòng khó tránh khỏi bồn chồn lo lắng.

  2. 这是她第一次登台演讲,心里难免有些紧张。

    Zhè shì tā dì-yī cì dēngtái yǎnjiǎng, xīnlǐ nánmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.

    Đây là lần đầu cô ấy lên bục thuyết trình nên trong lòng khó tránh khỏi có chút hồi hộp.

  3. 老艺术家一登台,全场就响起了热烈的掌声。

    Lǎo yìshùjiā yī dēngtái, quánchǎng jiù xiǎngqǐ le rèliè de zhǎngshēng.

    Nghệ sĩ lão thành vừa bước lên sân khấu thì cả khán phòng đã vang lên tiếng vỗ tay nồng nhiệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 登台演出 dēngtái yǎnchūlên sân khấu biểu diễn
  • 登台演讲 dēngtái yǎnjiǎnglên bục phát biểu, thuyết trình
  • 登台亮相 dēngtái liàngxiàngra mắt trên sân khấu
  • 首次登台 shǒucì dēngtáilần đầu lên sân khấu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

走到舞台或讲台上(多指进行演出或演说)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

登台 + 演出/表演/演讲

động tác bước lên sân khấu biểu diễn hoặc nói chuyện trước công chúng. VD: 他受邀登台表演。– Anh ấy được mời lên sân khấu biểu diễn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

登
台

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1