Chuyển đến nội dung
夏雨

Xià Yǔ

Hán Việt: HẠ VŨ

HSK3

1Tên riêng

  1. Hạ Vũ (tên người)

Ví dụ

  1. 夏雨在帮关经理找护照。

    Xià Yǔ zài bāng Guān jīnglǐ zhǎo hùzhào.

    Hạ Vũ đang giúp giám đốc Quan tìm hộ chiếu.

  2. 夏雨是我的大学同学。

    Xià Yǔ shì wǒ de dàxué tóngxué.

    Hạ Vũ là bạn đại học của tôi.

  3. 请问夏雨在办公室吗?

    Qǐngwèn Xià Yǔ zài bàngōngshì ma?

    Xin hỏi Hạ Vũ có ở văn phòng không?

  4. 夏雨是关经理的妻子。

    Xià Yǔ shì Guān jīnglǐ de qīzi.

    Hạ Vũ là vợ của giám đốc Quan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 夏雨同学 Xià Yǔ tóngxuébạn học Hạ Vũ
  • 名叫夏雨 míng jiào Xià Yǔtên là Hạ Vũ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

夏雨 + động từ

Tên riêng thường đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu. VD: 夏雨去图书馆了。– Hạ Vũ đi thư viện rồi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

夏
雨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1