1Tên riêng
- Hạ Vũ (tên người)
Ví dụ
Xià Yǔ zài bāng Guān jīnglǐ zhǎo hùzhào.
Hạ Vũ đang giúp giám đốc Quan tìm hộ chiếu.
Xià Yǔ shì wǒ de dàxué tóngxué.
Hạ Vũ là bạn đại học của tôi.
Qǐngwèn Xià Yǔ zài bàngōngshì ma?
Xin hỏi Hạ Vũ có ở văn phòng không?
Xià Yǔ shì Guān jīnglǐ de qīzi.
Hạ Vũ là vợ của giám đốc Quan.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人名。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
夏雨 + động từ
Tên riêng thường đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu. VD: 夏雨去图书馆了。– Hạ Vũ đi thư viện rồi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
