Từ điển chưa có mục “头等大事”. Pinyin tham khảo: tóu děng dà shì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Bǎozhàng rénmín shēngmìng ānquán shì tóuděng dàshì.Bảo đảm an toàn tính mạng cho nhân dân là việc quan trọng hàng đầu.
Từ mục 头等
Jīnnián xiàjì qìwēn jūgāo bú xià, fángshǔ jiàngwēn chéng le tóuděng dàshì.Nhiệt độ mùa hè năm nay duy trì ở mức cao suốt, việc phòng chống say nắng hạ nhiệt trở thành nhiệm vụ hàng đầu.
Từ mục 居高不下
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
