Từ điển chưa có mục “干完”. Pinyin tham khảo: gàn wán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā shǒu lǐ de huór hái méi gàn wán.
Công việc trong tay anh ấy vẫn chưa làm xong.
Từ mục 活
Tā shǒujiǎo máli, hěn kuài jiù bǎ huór gànwán le.
Anh ấy chân tay nhanh nhẹn, loáng cái đã làm xong việc.
Từ mục 手脚
Shǒutóu de huór gànwán le, wǒmen jiù kěyǐ xiàbān le.
Làm xong việc trong tay là chúng mình có thể tan làm rồi.
Từ mục 活儿
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
