Chuyển đến nội dung
指天椒

zhǐtiānjiāo

Hán Việt: CHỈ THIÊN TIÊU

Danh từ

Lượng từ: 个、根

1Danh từ

  1. ớt chỉ thiên

Ví dụ

  1. 这种指天椒特别辣。

    Zhè zhǒng zhǐtiānjiāo tèbié là.Loại ớt chỉ thiên này đặc biệt cay.

  2. 做这道菜需要放几个指天椒。

    Zuò zhè dào cài xūyào fàng jǐ gè zhǐtiānjiāo.Làm món ăn này cần cho mấy quả ớt chỉ thiên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜指天椒 xīnxiān zhǐtiānjiāoớt chỉ thiên tươi
  • 干指天椒 gān zhǐtiānjiāoớt chỉ thiên khô
  • 切碎指天椒 qiēsuì zhǐtiānjiāobăm nhỏ ớt chỉ thiên
  • 一根指天椒 yī gēn zhǐtiānjiāomột quả ớt chỉ thiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

果实朝天生长的一种极辣的小辣椒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

放/加 + 指天椒

cho/thêm ớt chỉ thiên vào món ăn. VD: 炒菜时放点指天椒。– Khi xào rau cho chút ớt chỉ thiên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

指
天
椒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1